浩劫

浩劫
hàojié
hạo kiếp

tai họa lớn; thảm họa

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#33166
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa lớn; thảm họa

    • Đây là một thảm họa.

  2. danh từ

    thảm họa; kiếp nạn khủng khiếp; đại kiếp nạn

  3. danh từ

    tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.