Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
/
浩劫
浩劫
hạo kiếp
tai họa lớn; thảm họa
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#33166
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa lớn; thảm họa
- 。
Đây là một thảm họa.
- 貳名danh từ
thảm họa; kiếp nạn khủng khiếp; đại kiếp nạn
- 參名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浩劫
Phồn thể浩
hạo kiếp
tai họa lớn; thảm họa
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#33166
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa lớn; thảm họa
- 。
Đây là một thảm họa.
- 貳名danh từ
thảm họa; kiếp nạn khủng khiếp; đại kiếp nạn
- 參名danh từ
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)