Tới nội dung chính

广大

广大
guǎngdà
quảng đại

rộng lớn; quảng đại

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#25640
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rộng lớn; quảng đại

    • 。

      Trung Quốc có lãnh thổ rộng lớn.

  2. 貳形tính từ

    đông đảo; rộng lớn

    • 。

      Đông đảo nhân dân ủng hộ kế hoạch này.

  3. 參形tính từ

    quy mô lớn; cỡ lớn

    • 。

      Chúng tôi có một thị trường rộng lớn.

  4. 肆形tính từ

    mặn; phổ biến

    • 。

      Đất nước này có diện tích rộng lớn.

广
yǎn
quảng
BỘ THỦ⼴
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu