Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
/
浓艳
浓艳
nồng diễm
màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt; rực rỡ đậm đà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt; rực rỡ đậm đà
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này quá sặc sỡ.
- 貳形tính từ
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
- 。
Màu sắc của bông hoa này thật rực rỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浓艳
Phồn thể濃艷
nồng diễm
màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt; rực rỡ đậm đà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt; rực rỡ đậm đà
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này quá sặc sỡ.
- 貳形tính từ
phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung
- 。
Màu sắc của bông hoa này thật rực rỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)