浓艳

浓艳
nóngyàn
nồng diễm

màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt; rực rỡ đậm đà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    màu sắc sặc sỡ; lòe loẹt; rực rỡ đậm đà

    • Màu sắc của bộ quần áo này quá sặc sỡ.

  2. tính từ

    phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung

    • Màu sắc của bông hoa này thật rực rỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.