Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
/
浓缩铀
浓缩铀
nồng súc do
uranium làm giàu; urani nồng độ cao
1 nghĩa#44747
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
uranium làm giàu; urani nồng độ cao
- 。
Uranium làm giàu là vật liệu quan trọng cho vũ khí hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
浓缩铀
Phồn thể濃縮鈾
nồng súc do
uranium làm giàu; urani nồng độ cao
1 nghĩa#44747
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
uranium làm giàu; urani nồng độ cao
- 。
Uranium làm giàu là vật liệu quan trọng cho vũ khí hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)