浓密

浓密
nóng
nồng mật

dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

2 nghĩa#32359
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    • Tóc cô ấy rất dày.

  2. tính từ

    mơ màng; uể oải; (trời) u ám; mờ mịt

    • Khu rừng này rất rậm rạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.