浑身上下

浑身上下
húnshēnshàngxià
hồn thân thượng hạ

khắp; xung quanh; chu (họ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khắp; xung quanh; chu (họ)

    • Toàn thân anh ấy ướt sũng.

  2. trạng từ

    toàn thân; khắp người; cả người

    • Anh ấy ướt sũng từ đầu đến chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.