浑圆

浑圆
húnyuán
hồn viên

tròn đều; tròn trịa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tròn đều; tròn trịa

    • Quả bóng này tròn hoàn hảo.

  2. tính từ

    tròn trịa; (bóng) dễ thỏa hiệp; khéo léo dung hòa

    • Anh ấy rất khéo léo trong cách đối nhân xử thế.

  3. tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; ân cần

    • Anh ấy là một người chu đáo.

  4. tính từ

    tròn trịa; căng tròn

    • Anh ấy làm việc rất trôi chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.