济贫

济贫
pín
tế bần

cứu giúp người nghèo; tế bần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu giúp người nghèo; tế bần

    • Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.