测距

测距
trắc cự

đo khoảng cách; trắc cự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đo khoảng cách; trắc cự

    • Chúng tôi dùng tia laser để đo khoảng cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.