测知

测知
zhī
trắc tri

phát hiện; trinh sát; thám tử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát hiện; trinh sát; thám tử

    • Chúng tôi đã phát hiện ra trận động đất.

  2. động từ

    dò tìm; phát hiện; cảm biến

    • Anh ấy đã cảm nhận được nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.