- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
phát hiện; trinh sát; thám tử
phát hiện; trinh sát; thám tử
Chúng tôi đã phát hiện ra trận động đất.
dò tìm; phát hiện; cảm biến
Anh ấy đã cảm nhận được nguy hiểm.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
phát hiện; trinh sát; thám tử
phát hiện; trinh sát; thám tử
Chúng tôi đã phát hiện ra trận động đất.
dò tìm; phát hiện; cảm biến
Anh ấy đã cảm nhận được nguy hiểm.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.