测报

测报
bào
trắc báo

dự báo; đánh giá và báo cáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dự báo; đánh giá và báo cáo

    • Chúng tôi đang dự báo thời tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.