测序

测序
trắc tự

giải trình tự (DNA, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giải trình tự (DNA, v.v.)

    • DNA

      Công nghệ giải trình tự DNA phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.