浇冷水

浇冷水
jiāolěngshuǐ
kiêu lạnh thuỷ

dội gáo nước lạnh; làm nản lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dội gáo nước lạnh; làm nản lòng

    • Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.

  2. động từ

    dội gáo nước lạnh; làm nản lòng (bóng)

    • Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.