Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
/
浇冷水
浇冷水
kiêu lạnh thuỷ
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
- 。
Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.
- 貳动động từ
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng (bóng)
- 。
Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
浇冷水
Phồn thể澆冷水
kiêu lạnh thuỷ
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
- 。
Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.
- 貳动động từ
dội gáo nước lạnh; làm nản lòng (bóng)
- 。
Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)