Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
/
浅露
浅露
thiển lộ
không có gì; không khách sáo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có gì; không khách sáo
- 。
Lời nói của anh ấy có chút thẳng thắn.
- 貳形tính từ
nông cạn và lộ liễu; thiếu tế nhị
- 。
Lời nói của anh ấy rất thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
浅露
Phồn thể淺露
thiển lộ
không có gì; không khách sáo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có gì; không khách sáo
- 。
Lời nói của anh ấy có chút thẳng thắn.
- 貳形tính từ
nông cạn và lộ liễu; thiếu tế nhị
- 。
Lời nói của anh ấy rất thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)