浅见

浅见
qiǎnjiàn
thiển kiến

ý kiến nông cạn; thiển kiến (khiêm tốn: ý kiến của tôi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý kiến nông cạn; thiển kiến (khiêm tốn: ý kiến của tôi)

    • Đây chỉ là ý kiến nông cạn của tôi.

  2. danh từ

    ý kiến nông cạn; thiển kiến (khiêm tốn)

    • Đây chỉ là ý kiến khiêm tốn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.