Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
/
浅薄
浅薄
thiển bạc
nông cạn; hời hợt
1 nghĩa#44365
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nông cạn; hời hợt
- 。
Kiến thức của anh ấy rất nông cạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
LIÊN QUAN
浅薄
Phồn thể淺薄
thiển bạc
nông cạn; hời hợt
1 nghĩa#44365
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nông cạn; hời hợt
- 。
Kiến thức của anh ấy rất nông cạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)