Tới nội dung chính

浅薄

浅薄
qiǎnbó
thiển bạc

nông cạn; hời hợt

1 nghĩa#44365
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nông cạn; hời hợt

    • 。

      Kiến thức của anh ấy rất nông cạn.

浅
jiān
thiển
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu