浅薄

浅薄
qiǎn
thiển bạc

nông cạn; hời hợt

1 nghĩa#44365
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nông cạn; hời hợt

    • Kiến thức của anh ấy rất nông cạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.