浅色

浅色
qiǎn
thiển sắc

màu nhạt; màu sáng

1 nghĩa#44323
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màu nhạt; màu sáng

    • Tôi thích quần áo màu nhạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.