Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深色
深色
thâm sắc
màu sẫm; màu tối
2 nghĩa#19543
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu sẫm; màu tối
- 。
Tôi thích quần áo màu tối.
- 貳形tính từ
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
深色
Phồn thể深
thâm sắc
màu sẫm; màu tối
2 nghĩa#19543
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu sẫm; màu tối
- 。
Tôi thích quần áo màu tối.
- 貳形tính từ
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)