浅礁

浅礁
qiǎnjiāo
thiển tiêu

bãi đá ngầm nông; rạn san hô cạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi đá ngầm nông; rạn san hô cạn

    • Ở đây có rất nhiều rạn san hô nông.

  2. danh từ

    bãi cát nhỏ; cồn cát (giữa sông hoặc ven biển)

    • Con thuyền mắc cạn trên bãi đá ngầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.