Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
/
浅浮雕
浅浮雕
thiển phù điêu
phù điêu nông; chạm nổi thấp (bas-relief)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phù điêu nông; chạm nổi thấp (bas-relief)
- 。
Trong bảo tàng này có rất nhiều phù điêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
浅浮雕
Phồn thể淺浮雕
thiển phù điêu
phù điêu nông; chạm nổi thấp (bas-relief)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phù điêu nông; chạm nổi thấp (bas-relief)
- 。
Trong bảo tàng này có rất nhiều phù điêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)