浅浮雕

浅浮雕
qiǎndiāo
thiển phù điêu

phù điêu nông; chạm nổi thấp (bas-relief)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phù điêu nông; chạm nổi thấp (bas-relief)

    • Trong bảo tàng này có rất nhiều phù điêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.