浅显

浅显
qiǎnxiǎn
thiển hiển

dễ hiểu; dễ tiếp cận (của văn bản hoặc lời nói)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ hiểu; dễ tiếp cận (của văn bản hoặc lời nói)

    • Cuốn sách này viết rất dễ hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.