深奥

深奥
shēnào
thâm ảo

sâu sắc; uyên thâm; khó hiểu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26122
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu sắc; uyên thâm; khó hiểu

    • Vấn đề này quá sâu sắc.

  2. tính từ

    sâu xa; thâm thuý; uyên áo

  3. tính từ

    sâu sắc; thâm thúy; uyên thâm

    • Vấn đề này quá thâm sâu.

  4. tính từ

    sâu xa; huyền diệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.