流鼻涕

流鼻涕
liú
lưu tỵ thế

chảy nước mũi

1 nghĩa#40647
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chảy nước mũi

    • Tôi bị sổ mũi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.