流里流气

流里流气
liúliliú
lưu lý lưu khí

lưu manh; côn đồ; có vẻ du côn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưu manh; côn đồ; có vẻ du côn

    • Anh ấy nói chuyện rất côn đồ.

  2. danh từ

    lưu manh; đầu gấu; côn đồ (khẩu)

    • Anh ấy nói chuyện rất lưu manh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.