Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流里流气
流里流气
lưu lý lưu khí
lưu manh; côn đồ; có vẻ du côn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưu manh; côn đồ; có vẻ du côn
- 。
Anh ấy nói chuyện rất côn đồ.
- 貳名danh từ
lưu manh; đầu gấu; côn đồ (khẩu)
- 。
Anh ấy nói chuyện rất lưu manh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
流里流气
Phồn thể流裡流氣
lưu lý lưu khí
lưu manh; côn đồ; có vẻ du côn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưu manh; côn đồ; có vẻ du côn
- 。
Anh ấy nói chuyện rất côn đồ.
- 貳名danh từ
lưu manh; đầu gấu; côn đồ (khẩu)
- 。
Anh ấy nói chuyện rất lưu manh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)