流行病学

流行病学
liúxíngbìngxué
lưu hành bệnh học

dịch tễ học; truyền nhiễm bệnh học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dịch tễ học; truyền nhiễm bệnh học

    • Dịch tễ học là một môn khoa học nghiên cứu về bệnh tật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.