卡顿

卡顿
dùn
ca đốn

giật lag; chậm/đứng hình (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giật lag; chậm/đứng hình (máy tính)

    • Máy tính của tôi bị đơ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.