流氓罪

流氓罪
liúmángzuì
lưu manh tội

tội lưu manh; tội côn đồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội lưu manh; tội côn đồ

    • Anh ta đã phạm tội lưu manh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.