派员

派员
pàiyuán
phái viên

cử người; phái nhân viên (đi thực hiện nhiệm vụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cử người; phái nhân viên (đi thực hiện nhiệm vụ)

    • Công ty cử người đi dự cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.