派势

派势
pàishì
phái thế

tác phong; phong cách làm việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    • Anh ấy có phong cách riêng.

  2. danh từ

    cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài

    • Anh ấy rất có phong thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.