派任

派任
pàirèn
phái nhiệm

bổ nhiệm; phái đi nhận nhiệm vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ nhiệm; phái đi nhận nhiệm vụ

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.

  2. động từ

    bổ nhiệm; phân công (ai đó vào một công việc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.