活路
lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay
- 。
Anh ấy đã tìm được một công việc.
- 貳名danh từ
công sức; công phu; võ thuật (kung fu)
- 。
Anh ấy không còn đường sống nữa.
lối thoát; đường sống; con đường thoát
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối thoát; đường sống; con đường thoát
- 。
Con đường này không có đường thông.
- 貳名danh từ
lối thoát; con đường sống; kế sinh nhai
- 。
Anh ấy không còn đường sống nữa.
- 參名danh từ
lối thoát; đường sống
- 。
Anh ấy muốn tìm một con đường sống.
- 肆名danh từ
tìm cách xuống thang; bước xuống bậc thềm; (bóng) tìm lối thoát thể diện
- 。
Chúng ta phải tìm một con đường sống.
lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay
- 。
Anh ấy đã tìm được một công việc.
- 貳名danh từ
công sức; công phu; võ thuật (kung fu)
- 。
Anh ấy không còn đường sống nữa.
lối thoát; đường sống; con đường thoát
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối thoát; đường sống; con đường thoát
- 。
Con đường này không có đường thông.
- 貳名danh từ
lối thoát; con đường sống; kế sinh nhai
- 。
Anh ấy không còn đường sống nữa.
- 參名danh từ
lối thoát; đường sống
- 。
Anh ấy muốn tìm một con đường sống.
- 肆名danh từ
tìm cách xuống thang; bước xuống bậc thềm; (bóng) tìm lối thoát thể diện
- 。
Chúng ta phải tìm một con đường sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)