活路

活路
huólu
hoạt lộ

lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay

2 nghĩa#31400
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay

    • Anh ấy đã tìm được một công việc.

  2. danh từ

    công sức; công phu; võ thuật (kung fu)

    • Anh ấy không còn đường sống nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.