Tới nội dung chính

活路

活路
huólu
hoạt lộ

lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay

2 nghĩa#31400
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay

    • 。

      Anh ấy đã tìm được một công việc.

  2. 貳名danh từ

    công sức; công phu; võ thuật (kung fu)

    • 。

      Anh ấy không còn đường sống nữa.

活
huó
hoạt
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu