活菩萨

活菩萨
huó
hoạt bồ tát

bồ tát sống; người nhân từ như bồ tát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bồ tát sống; người nhân từ như bồ tát

    • Cô ấy đúng là một vị Bồ Tát sống.

  2. danh từ

    bồ tát sống (bóng: người từ bi như bồ tát)

    • Cô ấy đúng là một người nhân từ.

  3. danh từ

    bồ tát sống; người tốt bụng như thánh nhân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.