活版

活版
huóbǎn
hoạt bản

in nổi; in letterpress

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    in nổi; in letterpress

    • Kỹ thuật in chữ rời là một trong Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.

  2. danh từ

    chữ in di động; hoạt tự (chữ rời dùng trong in ấn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.