活化

活化
huóhuà
hoạt hoá

hoạt hóa; kích hoạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoạt hóa; kích hoạt

    • Kích hoạt tế bào có thể giúp cơ thể phục hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.