水灾

水灾
shuǐzāi
thuỷ tai

lũ lụt; nước lớn

HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lũ lụt; nước lớn

    • Ở đây đã xảy ra lũ lụt.

  2. danh từ

    thiệt hại do lũ lụt; thủy tai

    • Lũ lụt đã gây ra thiệt hại rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.