大水

大水
shuǐ
đại thuỷ

lũ lụt; nước lớn

1 nghĩa#48630
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lũ lụt; nước lớn

    • Ở đây bị lụt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.