/
洪武
洪武
hồng võ
Hồng Vũ (niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Chu Nguyên Chương, trị vì 1368–1398)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồng Vũ (niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Chu Nguyên Chương, trị vì 1368–1398)
- 。
Hoàng đế Hồng Vũ là vị hoàng đế khai quốc của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
洪武
Phồn thể洪
hồng võ
Hồng Vũ (niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Chu Nguyên Chương, trị vì 1368–1398)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồng Vũ (niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Chu Nguyên Chương, trị vì 1368–1398)
- 。
Hoàng đế Hồng Vũ là vị hoàng đế khai quốc của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)