洞穿

洞穿
dòngchuān
động xuyên

thấu hiểu; nhìn thấu suốt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấu hiểu; nhìn thấu suốt

    • Viên đạn xuyên qua cơ thể anh ấy.

  2. động từ

    đâm xuyên; xuyên qua

  3. động từ

    thấu hiểu; nhận thức sâu sắc; thấu suốt

    • Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của tôi.

  4. động từ

    xuyên thấu; nhìn thấu suốt

    • Anh ấy đã nhìn thấu suy nghĩ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.