洗雪

洗雪
xuě
tẩy tuyết

bôi; phết; xoa; tẩy xóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi; phết; xoa; tẩy xóa

    • Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục trong quá khứ.

  2. động từ

    rửa sạch (nỗi nhục); xóa bỏ (mối hận thù)

    • Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục của gia tộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.