- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục trong quá khứ.
rửa sạch (nỗi nhục); xóa bỏ (mối hận thù)
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục của gia tộc.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục trong quá khứ.
rửa sạch (nỗi nhục); xóa bỏ (mối hận thù)
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục của gia tộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.