洗衣板

洗衣板
bǎn
tẩy y bản

tấm ván giặt; bảng giặt đồ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm ván giặt; bảng giặt đồ

    • Cô ấy dùng bàn giặt để giặt quần áo.

  2. danh từ

    tấm ván giặt đồ; (hài) ngực lép

    • Cô ấy đùa rằng mình có ngực phẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.