洗涤剂

洗涤剂
tẩy địch tễ

chất tẩy rửa; chất làm sạch

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất tẩy rửa; chất làm sạch

    • Làm ơn đưa cho tôi chất tẩy rửa.

  2. danh từ

    chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn

    • Loại bột giặt này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.