洗手

洗手
shǒu
tẩy thủ

rửa tay

2 nghĩa#8596
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. rửa tay

    用水和肥皂清洁手yòng shuǐ hé féizào qīngjié shǒu

  2. động từ

    đi vệ sinh; đi tiêu (văn cổ)

    去厕所排尿或排便qù cèsuǒ pái niào huò pái biàn

    • Tôi muốn rửa tay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.