- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa tay
rửa tay
中用水和肥皂清洁手yòng shuǐ hé féizào qīngjié shǒu
đi vệ sinh; đi tiêu (văn cổ)
中去厕所排尿或排便qù cèsuǒ pái niào huò pái biàn
Tôi muốn rửa tay.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa tay
rửa tay
中用水和肥皂清洁手yòng shuǐ hé féizào qīngjié shǒu
đi vệ sinh; đi tiêu (văn cổ)
中去厕所排尿或排便qù cèsuǒ pái niào huò pái biàn
Tôi muốn rửa tay.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.