洗头

洗头
tóu
tẩy đầu

gội đầu

2 nghĩa#27880
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gội đầu

    • Tôi gội đầu mỗi ngày.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi chưa gội đầu.

    • Tôi chưa gội đầu.

  2. động từ

    gội đầu

    • Tôi thích gội đầu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.