洗发精

洗发精
jīng
tẩy phát tinh

dầu gội đầu

1 nghĩa#44829
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu gội đầu

    • Tôi cần mua dầu gội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.