洒狗血

洒狗血
gǒuxiě
sái cẩu huyết

diễn quá lố; thái quá; làm trò ầm ĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn quá lố; thái quá; làm trò ầm ĩ

    • Bạn đừng có làm quá lên!

  2. tính từ

    ướt át; cải lương; sến súa

    • Bộ phim này quá kịch tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.