洋货

洋货
yánghuò
dương hoá

hàng ngoại; hàng Tây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng ngoại; hàng Tây

    • Cửa hàng này bán rất nhiều hàng hóa phương Tây.

  2. danh từ

    hàng ngoại nhập; hàng ngoại (xưa)

    • Những mặt hàng nhập khẩu này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.