洋腔洋调

洋腔洋调
yángqiāngyángdiào
dương khoang dương điệu

giọng điệu lai căng; nói chêm tiếng nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giọng điệu lai căng; nói chêm tiếng nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng kiểu cách nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.