洋碱

洋碱
yángjiǎn
dương kiềm

xà phòng; xà bông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xà phòng; xà bông

    • Tôi dùng xà phòng rửa tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.