洋气

洋气
yáng
dương khí

phong cách Tây; hơi hướng phương Tây

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phong cách Tây; hơi hướng phương Tây

    • Cô ấy mặc rất phong cách Tây.

  2. tính từ

    phong cách Tây; sành điệu; hiện đại

    • Bộ quần áo này rất thời trang.

  3. tính từ

    phong cách tây; sành điệu; hiện đại

    • Cô ấy mặc rất thời trang.

  4. tính từ

    hợp thời; thời thượng

    • Cô ấy ăn mặc rất thời trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.