老土

老土
lǎo
lão thổ

lỗi thời; quê mùa; lạc hậu

1 nghĩa#18712
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lỗi thời; quê mùa; lạc hậu

    • Quần áo anh ấy mặc rất lỗi thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.