Tới nội dung chính

老土

老土
lǎotǔ
lão thổ

lỗi thời; quê mùa; lạc hậu

1 nghĩa#18712
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lỗi thời; quê mùa; lạc hậu

    • 。

      Quần áo anh ấy mặc rất lỗi thời.

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu